beautiful
/ˈbjuːtɪfəl/ A1 phổ biến #290
Nghĩa
Đẹp
adj.
Định nghĩa · Pleasing to look at.
“She is beautiful.”Cô ấy đẹp.
“She has a beautiful voice.”Cô ấy có giọng hát hay.
Cụm hay dùng
beautiful daybeautiful woman
Mẹo IELTS · Nên mô tả vẻ đẹp trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng cho cả người và vật.