Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nice

/naɪs/ A1 phổ biến #195

Nghĩa

Đẹp/dễ chịu adj.

Định nghĩa · Pleasant or attractive in appearance.

“You look nice.”Bạn trông xinh.

“We had a nice time.”Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ.

Đồng nghĩa pleasantkind
Trái nghĩa unpleasantugly

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tích cực trong IELTS.

Ghi chú · Từ phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh thân thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...