| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdekəreɪtə/
|
n |
thợ sơn/trang trí
The decorator painted the walls white.
Thợ sơn đã sơn tường màu trắng.
Chi tiếtThe decorator transformed the old room into a beautiful space.Người thợ trang trí đã biến căn phòng cũ thành không gian đẹp.
Đồng nghĩadesignerartist
Cụm hay dùnginterior decoratorprofessional decorator
Thường dùng trong lĩnh vực trang trí nội thất.
|
— |
|
/dɪˈzaɪnər/
|
n |
nhà thiết kế
Famous designers showcase at Paris Fashion Week.
Nhà thiết kế nổi tiếng trưng bày tại Tuần lễ Thời trang Paris.
Chi tiếtThe designer created a new logo.Nhà thiết kế tạo ra một logo mới.
Đồng nghĩacreatorplanner
Cụm hay dùnggraphic designerfashion designerinterior designer
Họ từdesign (v/n)designing (adj)
Nhà thiết kế, thường đi với lĩnh vực cụ thể.
|
— |
|
/ɡaɪd/
|
danh từ |
hướng dẫn
He is a tour guide.
Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch.
Chi tiếtThe guide helped us find our way.Hướng dẫn viên đã giúp chúng tôi tìm đường.
Đồng nghĩamanualadvisor
Cụm hay dùngtravel guideuser guide
Dùng để chỉ người hoặc tài liệu hướng dẫn.
|
— |
|
/ˈplʌm.ər/
|
n |
Thợ sửa chữa ống nước
The plumber fixes the broken pipes in my house every week.
Thợ sửa chữa ống nước sửa ống bị hỏng trong nhà tôi mỗi tuần.
Chi tiếtThe plumber repaired the sink.Thợ sửa ống nước đã sửa bồn rửa.
Đồng nghĩapipe fitterdrain technician
Cụm hay dùngcall a plumberplumber fixes leaksemergency plumber
Họ từplumbing (n)plumb (v)
Không dùng cho thợ điện hay thợ xây.
|
— |
|
/rɪˈsepʃənɪst/
|
n |
lễ tân
The receptionist answered the phone.
Nhân viên lễ tân trả lời điện thoại.
Chi tiếtThe receptionist answered the phone politely.Lễ tân đã trả lời điện thoại một cách lịch sự.
Đồng nghĩafront desk clerkoffice assistant
Cụm hay dùnghotel receptionistmedical receptionistreceptionist duties
Là công việc quan trọng trong khách sạn.
|
— |
|
/ˈʃɒpkiːpə/
|
n |
chủ cửa hàng
The shopkeeper opened the store early.
Chủ cửa hàng mở cửa hàng sớm.
Chi tiếtThe shopkeeper greeted every customer with a smile.Chủ cửa hàng chào đón mọi khách hàng bằng nụ cười.
Đồng nghĩastore ownermerchant
Cụm hay dùnglocal shopkeeperfriendly shopkeeper
Thường là người quen thuộc trong khu vực.
|
— |
|
/ˌæv.əˈkɑː.doʊ/
|
n |
Quả bơ
They make a salad with avocado and tomatoes for lunch.
Họ làm một món salad với bơ và cà chua cho bữa trưa.
Chi tiếtHe spread avocado on bread.Anh ấy phết bơ lên bánh mì.
Đồng nghĩaalligator pearbutter fruit
Cụm hay dùngripe avocadoavocado toastavocado salad
Béo, thường dùng làm guacamole.
|
— |
|
/ˈtʃɛri/
|
danh từ |
quả anh đào
I love cherry pie.
Tôi thích bánh anh đào.
Chi tiếtThe cherry tree is in full bloom.Cây anh đào đang nở rộ.
Đồng nghĩafruitberry
Cụm hay dùngcherry blossomcherry pie
Họ từcherry (n)cherry-like (adj)
Quả anh đào, nhỏ, đỏ, thường dùng làm bánh.
|
— |
|
/ˈɡɑrlɪk/
|
danh từ |
tỏi
Garlic is known for its health benefits.
Tỏi nổi tiếng với những lợi ích cho sức khỏe.
Chi tiếtI add garlic to my pasta for flavor.Tôi thêm tỏi vào mì để tăng hương vị.
Đồng nghĩaclove
Cụm hay dùnggarlic breadgarlic saucefresh garlic
Rất phổ biến trong ẩm thực.
|
— |
|
/ˈketʃəp/
|
n |
tương cà chua
He put ketchup on his burger.
Anh ấy rưới tương cà chua lên bánh mì kẹp.
Chi tiếtHe added ketchup to his fries.Anh ấy đã thêm tương cà chua vào khoai tây chiên.
Đồng nghĩatomato sauce
Cụm hay dùngketchup bottleketchup packet
Tương cà chua thường dùng với thức ăn nhanh.
|
— |
|
/ˌlɛm.əˈneɪd/
|
n |
Nước chanh
I like to drink lemonade on hot summer days.
Tôi thích uống nước chanh vào những ngày hè nóng.
Chi tiếtShe sells lemonade at the fair.Cô ấy bán nước chanh ở hội chợ.
Đồng nghĩacitrus drinklemon squash
Cụm hay dùngmake lemonadehomemade lemonadelemonade stand
Nước chanh pha đường, thường uống mát.
|
— |
|
/ˈsɪrəp/
|
n |
xi-rô
He poured syrup over his pancakes.
Anh ấy rưới xi-rô lên bánh kếp.
Chi tiếtCô ấy đã đổ xi-rô lên bánh kếp.
Đồng nghĩasweet liquidsugar syrup
Cụm hay dùngmaple syrupsyrup bottlesyrup flavor
Thường dùng trong ẩm thực và đồ uống.
|
— |
|
/ˈætɪk/
|
n |
gác mái
We store old things in the attic.
Chúng tôi cất đồ cũ ở gác mái.
Chi tiếtWe keep old boxes in the attic.Chúng tôi để hộp cũ ở gác mái.
Đồng nghĩaloftstorage space
Cụm hay dùngattic roomattic stairs
Thường dùng để lưu trữ đồ cũ.
|
— |
|
/ˈbælkəni/
|
n |
ban công
We eat breakfast on the balcony.
Chúng tôi ăn sáng trên ban công.
Chi tiếtShe enjoys reading on her balcony.Cô ấy thích đọc sách trên ban công.
Đồng nghĩaverandaterrace
Cụm hay dùngbalcony gardenbalcony railing
Thường dùng để thư giãn ngoài trời.
|
— |
|
/ˈbeɪsmənt/
|
danh từ |
tầng hầm
They converted the basement into a living space.
Họ đã chuyển đổi tầng hầm thành không gian sống.
Chi tiếtThey converted the basement into a cozy living space.Họ đã biến tầng hầm thành một không gian sống ấm cúng.
Đồng nghĩacellarlower level
Cụm hay dùngfinished basementbasement apartmentbasement storage
Thường dùng để lưu trữ hoặc sinh hoạt.
|
— |
|
/ˈhɔːlweɪ/
|
n |
hành lang
Leave your shoes in the hallway.
Để giày ở hành lang.
Chi tiếtThe hallway was decorated with paintings.Hành lang được trang trí bằng tranh.
Đồng nghĩacorridorpassage
Cụm hay dùnglong hallwaydark hallwayhallway light
Thường nối các phòng trong nhà.
|
— |
|
/ˈsteəkeɪs/
|
n |
cầu thang
The staircase leads to the second floor.
Cầu thang dẫn lên tầng hai.
Chi tiếtShe walked down the staircase gracefully.Cô ấy đi xuống cầu thang một cách duyên dáng.
Đồng nghĩastairwaysteps
Cụm hay dùngspiral staircasewooden staircase
Thường được xây dựng trong các tòa nhà.
|
— |
|
/ˈstʌdi/
|
v. |
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiếtHe studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
|
— |
|
/blaʊz/
|
n |
áo cánh nữ
Silk blouses are delicate.
Áo cánh lụa mỏng manh.
Chi tiếtShe wore a white blouse to work.Cô ấy mặc áo cánh trắng đi làm.
Đồng nghĩashirttop
Cụm hay dùngsilk blousewear a blouse
Áo cánh nữ, thường nhẹ và thanh lịch.
|
— |
|
/ˌdʌŋɡəˈriːz/
|
n |
quần yếm
He wore dungarees to paint the wall.
Anh ấy mặc quần yếm để sơn tường.
Chi tiếtHe wore dungarees while working in the garden.Anh ấy mặc quần yếm khi làm vườn.
Đồng nghĩaoverallsworkwear
Cụm hay dùngdenim dungareesblue dungareeswear dungarees
Dùng để chỉ trang phục thoải mái.
|
— |
Đang tải...