Từ vựng A2

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sore

/sɔː/ A2

Nghĩa

đau, ê ẩm adj

Định nghĩa · Feeling pain or discomfort in a part of the body.

“His throat is sore after singing.”Cổ họng anh ấy đau sau khi hát.

“My muscles are sore after the workout.”Cơ bắp của tôi bị đau sau buổi tập.

Đồng nghĩa painfulaching
Cụm hay dùng sore throatsore muscles

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm giác không thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...