itch
/ɪtʃ/ A2
Nghĩa
ngứa
v
Định nghĩa · To feel a prickling sensation on the skin.
“The mosquito bite made his arm itch.”Vết muỗi đốt làm cánh tay anh ấy ngứa.
“My skin itches after the bug bite.”Da tôi ngứa sau khi bị côn trùng cắn.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả cảm giác trong IELTS.
Ghi chú · Thường gặp khi bị dị ứng.