Từ vựng A2

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

itch

/ɪtʃ/ A2

Nghĩa

ngứa v

Định nghĩa · To feel a prickling sensation on the skin.

“The mosquito bite made his arm itch.”Vết muỗi đốt làm cánh tay anh ấy ngứa.

“My skin itches after the bug bite.”Da tôi ngứa sau khi bị côn trùng cắn.

Đồng nghĩa scratchirritate
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả cảm giác trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp khi bị dị ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...