Kho từ › Body and health › itch

itch /ɪtʃ/

A2 v 📁 Body and health
ngứa
The mosquito bite made his arm itch.
→ Vết muỗi đốt làm cánh tay anh ấy ngứa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...