Từ vựng A2

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bleed

/bliːd/ A2

Nghĩa

chảy máu v

Định nghĩa · To lose blood from the body.

“His finger started to bleed.”Ngón tay anh ấy bắt đầu chảy máu.

“He started to bleed after the cut.”Anh ấy bắt đầu chảy máu sau khi bị cắt.

Đồng nghĩa hemorrhageooze

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cần xử lý kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...