Kho từ › Body and health › bleed

bleed

A2 v 📁 Body and health
chảy máu
UK /bliːd/ · US /bliːd/
To lose blood from the body.
His finger started to bleed.
→ Ngón tay anh ấy bắt đầu chảy máu.
He started to bleed after the cut.→ Anh ấy bắt đầu chảy máu sau khi bị cắt.
Đồng nghĩa
hemorrhageooze
Collocations
bleed heavilybleed profusely
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về sức khỏe trong IELTS Writing.
Cần xử lý kịp thời.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...