Từ vựng A2

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sweat

/swet/ A2

Nghĩa

đổ mồ hôi v

Định nghĩa · to produce liquid from the body through skin

“He sweated a lot during the race.”Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi trong cuộc đua.

“Anh ấy đổ mồ hôi nhiều khi tập thể dục.”

Đồng nghĩa perspireexude

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Là phản ứng tự nhiên của cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...