sweat
/swet/ A2
Nghĩa
đổ mồ hôi
v
Định nghĩa · to produce liquid from the body through skin
“He sweated a lot during the race.”Anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi trong cuộc đua.
“Anh ấy đổ mồ hôi nhiều khi tập thể dục.”
Cụm hay dùng
sweat heavilysweat glandssweat it out
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong bài viết.
Ghi chú · Là phản ứng tự nhiên của cơ thể.