faint
/feɪnt/ A2
Nghĩa
ngất xỉu
v
Định nghĩa · To lose consciousness for a short time.
“She fainted in the heat.”Cô ấy ngất xỉu trong cái nóng.
“She fainted from the heat.”Cô ấy đã ngất xỉu vì nóng.
Đồng nghĩa
pass out
Cụm hay dùng
faint spellfainting fit
Mẹo IELTS · Mô tả tình trạng sức khỏe có thể làm bài viết sinh động.
Ghi chú · Ngất xỉu có thể do nhiều nguyên nhân.