Từ vựng A2

Chủ đề Body and health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faint

/feɪnt/ A2

Nghĩa

ngất xỉu v

Định nghĩa · To lose consciousness for a short time.

“She fainted in the heat.”Cô ấy ngất xỉu trong cái nóng.

“She fainted from the heat.”Cô ấy đã ngất xỉu vì nóng.

Đồng nghĩa pass out
Cụm hay dùng faint spellfainting fit

Mẹo IELTS · Mô tả tình trạng sức khỏe có thể làm bài viết sinh động.

Ghi chú · Ngất xỉu có thể do nhiều nguyên nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...