Kho từ › Feelings and emotions › relieved

relieved /rɪˈliːvd/

A2 adj 📁 Feelings and emotions
nhẹ nhõm
She was relieved when the test was over.
→ Cô ấy nhẹ nhõm khi bài kiểm tra kết thúc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...