Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relieved

/rɪˈliːvd/ A2

Nghĩa

nhẹ nhõm adj

Định nghĩa · Feeling happy because something bad has not happened.

“She was relieved when the test was over.”Cô ấy nhẹ nhõm khi bài kiểm tra kết thúc.

“She felt relieved after hearing the good news.”Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi nghe tin tốt.

Đồng nghĩa comfortedreassured
Trái nghĩa anxiousworried

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc tích cực trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Cảm xúc tích cực sau khi lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...