Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ashamed

/əˈʃeɪmd/ A2

Nghĩa

hổ thẹn adj

Định nghĩa · Feeling embarrassed or guilty about something you did.

“He felt ashamed after telling a lie.”Anh ấy cảm thấy hổ thẹn sau khi nói dối.

“She felt ashamed after lying to her friend.”Cô ấy cảm thấy hổ thẹn sau khi nói dối bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm xúc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...