ashamed
/əˈʃeɪmd/ A2
Nghĩa
hổ thẹn
adj
Định nghĩa · Feeling embarrassed or guilty about something you did.
“He felt ashamed after telling a lie.”Anh ấy cảm thấy hổ thẹn sau khi nói dối.
“She felt ashamed after lying to her friend.”Cô ấy cảm thấy hổ thẹn sau khi nói dối bạn.
Đồng nghĩa
embarrassedguilty
Cụm hay dùng
ashamed offeel ashamedashamed to admit
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc.
Ghi chú · Dùng để chỉ cảm xúc tiêu cực.