Kho từ › Feelings and emotions › thrilled

thrilled /θrɪld/

A2 adj 📁 Feelings and emotions
phấn khích, háo hức
She was thrilled to win first prize.
→ Cô ấy phấn khích khi đoạt giải nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...