Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amazed

/əˈmeɪzd/ A2

Nghĩa

kinh ngạc, sửng sốt adj

Định nghĩa · Feeling very surprised or impressed.

“He was amazed by the magic trick.”Anh ấy sửng sốt trước trò ảo thuật.

“I was amazed by the magic show.”Tôi rất kinh ngạc trước buổi biểu diễn ảo thuật.

Đồng nghĩa astonishedastounded
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trải nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...