grumpy
/ˈɡrʌmpi/ A2
Nghĩa
cáu kỉnh, khó chịu
adj
Định nghĩa · Irritable or in a bad mood.
“He was grumpy because he missed breakfast.”Anh ấy cáu kỉnh vì bỏ lỡ bữa sáng.
“He was grumpy after waking up early.”Anh ấy cáu kỉnh sau khi dậy sớm.
Cụm hay dùng
grumpy old mangrumpy mood
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ tâm trạng xấu.