Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grumpy

/ˈɡrʌmpi/ A2

Nghĩa

cáu kỉnh, khó chịu adj

Định nghĩa · Irritable or in a bad mood.

“He was grumpy because he missed breakfast.”Anh ấy cáu kỉnh vì bỏ lỡ bữa sáng.

“He was grumpy after waking up early.”Anh ấy cáu kỉnh sau khi dậy sớm.

Đồng nghĩa irritablemoody

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tâm trạng xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...