Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miserable

/ˈmɪzərəbəl/ A2

Nghĩa

khổ sở, tội nghiệp adj

Định nghĩa · feeling very unhappy or in a bad situation

“He felt miserable when his dog was ill.”Anh ấy cảm thấy khổ sở khi chó bị bệnh.

“Anh ấy cảm thấy khổ sở sau khi thua trận.”

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...