Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delighted

/dɪˈlaɪtɪd/ A2

Nghĩa

vui mừng, hân hoan adj

Định nghĩa · Very happy or pleased.

“She was delighted by her surprise gift.”Cô ấy vui mừng trước món quà bất ngờ.

“She was delighted with her birthday gift.”Cô ấy rất vui mừng với món quà sinh nhật của mình.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thể hiện cảm xúc tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...