Kho từ › Feelings and emotions › impatient

impatient /ɪmˈpeɪʃənt/

A2 adj 📁 Feelings and emotions
thiếu kiên nhẫn, nóng vội
The children were impatient to open their presents.
→ Những đứa trẻ nóng lòng muốn mở quà.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...