Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patience

/ˈpeɪʃəns/ A2

Nghĩa

sự kiên nhẫn n

Định nghĩa · The ability to wait calmly without getting angry or upset.

“Learning a new language needs patience.”Học ngôn ngữ mới cần sự kiên nhẫn.

“Patience is important when learning a new skill.”Sự kiên nhẫn rất quan trọng khi học kỹ năng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tính cách.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiên nhẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...