Từ vựng A2

Chủ đề Adverbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fortunately

/ˈfɔːtʃənətli/ A2

Nghĩa

may mắn thay adv

Định nghĩa · Used to express a positive outcome.

“Fortunately, we found a spare umbrella.”May mắn thay, chúng tôi tìm thấy một chiếc ô dự phòng.

“Fortunately, the rain stopped before the event.”May mắn thay, mưa đã ngừng trước sự kiện.

Đồng nghĩa luckily

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc tích cực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều tốt đẹp xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...