Kho từ › Feelings and emotions › annoy

annoy /əˈnɔɪ/

A2 v 📁 Feelings and emotions
làm phiền; khó chịu
That loud noise really annoys me.
→ Tiếng ồn đó thật sự làm tôi khó chịu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...