Kho từ › Feelings and emotions › guilt

guilt /ɡɪlt/

A2 n 📁 Feelings and emotions
cảm giác tội lỗi
He felt guilt after telling a lie.
→ Anh ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...