Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guilt

/ɡɪlt/ A2

Nghĩa

cảm giác tội lỗi n

Định nghĩa · A feeling of responsibility for doing something wrong.

“He felt guilt after telling a lie.”Anh ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối.

“She felt guilt after lying to her friend.”Cô ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối bạn.

Đồng nghĩa remorseshame
Cụm hay dùng feel guiltguilt trip
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Cảm xúc thường gặp trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...