Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regret

/rɪˈɡret/ A2

Nghĩa

hối tiếc v

Định nghĩa · To feel sad about something you did.

“He regretted not studying for the test.”Anh ấy hối tiếc vì không học cho bài kiểm tra.

“I regret not studying harder.”Tôi hối tiếc vì không học chăm chỉ hơn.

Mẹo IELTS · Nói về quyết định trong IELTS.

Ghi chú · Cảm xúc tiêu cực về quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...