Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slow

/sloʊ/ A1 phổ biến #270

Nghĩa

Chậm adj.

Định nghĩa · Slow means not fast; taking a long time.

“Slow down.”Chậm lại.

“The turtle is slow compared to the rabbit.”Con rùa chậm hơn so với con thỏ.

Đồng nghĩa leisurelysluggish
Trái nghĩa fastquick

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả tốc độ trong bài viết.

Ghi chú · Chậm có thể chỉ tốc độ hoặc thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...