Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · off · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come off

/kʌm ɔf/ B1 IELTS

Nghĩa

diễn ra như kế hoạch v.

Định nghĩa · to happen as planned

“The project came off successfully.”Dự án đã diễn ra thành công.

“His plan didn't come off as he expected.”Kế hoạch của anh ấy không diễn ra như mong đợi.

Đồng nghĩa succeedoccur

Mẹo IELTS · Thực hành với các phrasal verbs để tăng cường khả năng viết.

Ghi chú · Dùng để nói về sự thành công của một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...