Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look through

/lʊk θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

kiểm tra hoặc tìm kiếm cái gì đó một cách cẩn thận v.

Định nghĩa · to examine or search something carefully

“I need to look through these documents.”Tôi cần xem qua những tài liệu này.

“She looked through the magazine for interesting articles.”Cô ấy đã xem qua tạp chí để tìm các bài viết thú vị.

Đồng nghĩa browsescan

Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn đạt việc kiểm tra thông tin một cách kỹ lưỡng.

Ghi chú · Thường dùng khi tìm kiếm thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...