look through
Nghĩa
Định nghĩa · to examine or search something carefully
“I need to look through these documents.”Tôi cần xem qua những tài liệu này.
“She looked through the magazine for interesting articles.”Cô ấy đã xem qua tạp chí để tìm các bài viết thú vị.
Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn đạt việc kiểm tra thông tin một cách kỹ lưỡng.
Ghi chú · Thường dùng khi tìm kiếm thông tin.