Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break through

/breɪk θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được tiến bộ đáng kể v.

Định nghĩa · to make a significant progress or advance

“She finally broke through in her career.”Cô ấy cuối cùng đã đạt được bước tiến trong sự nghiệp.

“The scientists broke through with their new discovery.”Các nhà khoa học đã có bước đột phá với phát hiện mới của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cải tiến và thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc hay nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...