EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · through › break through
break through
B1
v.
📁 Phrasal verbs · through
IELTS
đạt được tiến bộ đáng kể
UK /breɪk θruː/
·
US /breɪk θruː/
to make a significant progress or advance
She finally broke through in her career.
→ Cô ấy cuối cùng đã đạt được bước tiến trong sự nghiệp.
The scientists broke through with their new discovery.
→ Các nhà khoa học đã có bước đột phá với phát hiện mới của họ.
Đồng nghĩa
advance
progress
Collocations
break through barriers
break through obstacles
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự cải tiến và thành công.
Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc hay nghiên cứu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
get through
/ɡɛt θruː/
hoàn thành một việc gì đó, đặc biệt là việc khó khăn
look through
/lʊk θruː/
kiểm tra hoặc tìm kiếm cái gì đó một cách cẩn thận
go through
/ɡoʊ θruː/
trải qua hoặc chịu đựng một cái gì đó khó khăn
bring through
/brɪŋ θruː/
giúp ai đó vượt qua một tình huống khó khăn
think through
/θɪŋk θruː/
cân nhắc mọi khía cạnh trước khi đưa ra quyết định
come through
/kʌm θruː/
thành công trong một tình huống khó khăn
get through to
/ɡɛt θruː tuː/
giao tiếp thành công với ai đó
filter through
/ˈfɪltər θruː/
dần dần truyền qua hoặc lan tỏa qua cái gì đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · through
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...