break through
Nghĩa
Định nghĩa · to make a significant progress or advance
“She finally broke through in her career.”Cô ấy cuối cùng đã đạt được bước tiến trong sự nghiệp.
“The scientists broke through with their new discovery.”Các nhà khoa học đã có bước đột phá với phát hiện mới của họ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cải tiến và thành công.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc hay nghiên cứu.