Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring through

/brɪŋ θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp ai đó vượt qua một tình huống khó khăn v.

Định nghĩa · to help someone survive a difficult situation

“She brought her friend through a tough time.”Cô ấy đã giúp bạn mình vượt qua thời gian khó khăn.

“The community brought them through the crisis together.”Cộng đồng đã cùng nhau giúp họ vượt qua khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự giúp đỡ trong khó khăn.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự hỗ trợ cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...