Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come through

/kʌm θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

thành công trong một tình huống khó khăn v.

Định nghĩa · to succeed in a difficult situation

“She came through the challenges stronger than before.”Cô ấy đã vượt qua những thách thức mạnh mẽ hơn trước.

“He came through for his team when they needed him.”Anh ấy đã hỗ trợ đội của mình khi họ cần.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thành công trong khó khăn.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên cường và khả năng vượt qua khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...