Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get through to

/ɡɛt θruː tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

giao tiếp thành công với ai đó v.

Định nghĩa · to communicate successfully with someone

“I can't seem to get through to him about the importance of studying.”Tôi không thể truyền đạt cho anh ấy về tầm quan trọng của việc học.

“She finally got through to her parents about her plans.”Cô ấy cuối cùng đã truyền đạt được cho bố mẹ về kế hoạch của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng giao tiếp hiệu quả.

Ghi chú · Sử dụng khi giao tiếp không hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...