filter through
Nghĩa
Định nghĩa · to gradually pass or spread through something
“The news started to filter through the crowd.”Tin tức bắt đầu lan tỏa trong đám đông.
“Ideas often filter through from one generation to the next.”Ý tưởng thường dần dần truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lan tỏa của ý tưởng.
Ghi chú · Dùng khi nói về thông tin hoặc ý tưởng.