Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filter through

/ˈfɪltər θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

dần dần truyền qua hoặc lan tỏa qua cái gì đó v.

Định nghĩa · to gradually pass or spread through something

“The news started to filter through the crowd.”Tin tức bắt đầu lan tỏa trong đám đông.

“Ideas often filter through from one generation to the next.”Ý tưởng thường dần dần truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lan tỏa của ý tưởng.

Ghi chú · Dùng khi nói về thông tin hoặc ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...