stand through
/stænd θruː/ B1 IELTS
Nghĩa
ở lại trong một tình huống mặc dù có khó khăn
v.
Định nghĩa · to remain in a situation despite difficulties
“He stood through the challenges with determination.”Anh ấy đã kiên trì vượt qua những thách thức.
“They stood through the storm together.”Họ đã cùng nhau vượt qua cơn bão.
Cụm hay dùng
stand through adversitystand through hard times
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự bền bỉ trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự kiên cường trước khó khăn.