Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move through

/muːv θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển từ nơi này đến nơi khác trong khi đi qua một cái gì đó v.

Định nghĩa · to go from one place to another while passing through something

“We will move through the forest on our hike.”Chúng tôi sẽ di chuyển qua rừng trong chuyến đi bộ.

“He moved through the crowd to find his friend.”Anh ấy đã di chuyển qua đám đông để tìm bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành trình di chuyển.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển qua một không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...