move through
Nghĩa
Định nghĩa · to go from one place to another while passing through something
“We will move through the forest on our hike.”Chúng tôi sẽ di chuyển qua rừng trong chuyến đi bộ.
“He moved through the crowd to find his friend.”Anh ấy đã di chuyển qua đám đông để tìm bạn mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành trình di chuyển.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc di chuyển qua một không gian.