EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · over › turn over
turn over
B1
v.
📁 Phrasal verbs · over
IELTS
thay đổi vị trí của cái gì đó; lật nó lại
UK /tɜrn ˈoʊvər/
·
US /tɜrn ˈoʊvər/
to change the position of something; to flip it
Please turn over the page.
→ Xin hãy lật trang sách lại.
He turned over his car keys to his brother.
→ Anh ấy đã giao lại chìa khóa xe cho em trai.
Đồng nghĩa
flip
rotate
Collocations
turn over the document
turn over a new leaf
🎯
IELTS:
Dùng phrasal verbs để làm bài viết phong phú hơn.
Dùng khi nói về việc lật hoặc thay đổi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give over
/ˈɡɪv ˈoʊvər/
ngừng làm điều gì đó; giao cái gì đó cho ai đó
look over
/lʊk ˈoʊvər/
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
get over
/ɡɛt ˈoʊvər/
hồi phục sau một điều gì đó, đặc biệt là bệnh tật hoặc thất vọng
speak over
/spiːk ˈoʊvər/
nói khi người khác đang nói
come over
/kʌm ˈoʊvər/
đến thăm nhà ai đó
get over with
/ɡɛt ˈoʊvər wɪð/
hoàn thành điều gì đó không dễ chịu
be over
/bi ˈoʊvər/
đã kết thúc hoặc hoàn thành
sweep over
/swiːp ˈoʊvər/
di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua cái gì đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · over
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...