Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak over

/spiːk ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

nói khi người khác đang nói v.

Định nghĩa · to talk while someone else is talking

“It's rude to speak over someone in a conversation.”Thật thô lỗ khi nói chồng lên lời người khác trong cuộc trò chuyện.

“They often speak over each other during meetings.”Họ thường nói chồng lên nhau trong các cuộc họp.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng phrasal verbs không phù hợp trong ngữ cảnh.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc ngắt lời người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...