Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come over

/kʌm ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

đến thăm nhà ai đó v.

Định nghĩa · to visit someone's place

“Do you want to come over for dinner?”Bạn có muốn đến nhà ăn tối không?

“She came over to help me with my homework.”Cô ấy đã đến giúp tôi làm bài tập về nhà.

Đồng nghĩa visitdrop by

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tạo sự gần gũi trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng để mời ai đó đến nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...