EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · over › get over with
get over with
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · over
IELTS
hoàn thành điều gì đó không dễ chịu
UK /ɡɛt ˈoʊvər wɪð/
·
US /ɡɛt ˈoʊvər wɪð/
to finish something unpleasant
I just want to get this meeting over with.
→ Tôi chỉ muốn hoàn thành cuộc họp này.
Let’s get this task over with quickly.
→ Hãy hoàn thành nhiệm vụ này nhanh chóng.
Đồng nghĩa
finish
complete
Collocations
get it over with
get the job over with
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.
Dùng khi muốn hoàn thành điều gì đó khó khăn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give over
/ˈɡɪv ˈoʊvər/
ngừng làm điều gì đó; giao cái gì đó cho ai đó
look over
/lʊk ˈoʊvər/
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó một cách nhanh chóng
get over
/ɡɛt ˈoʊvər/
hồi phục sau một điều gì đó, đặc biệt là bệnh tật hoặc thất vọng
turn over
/tɜrn ˈoʊvər/
thay đổi vị trí của cái gì đó; lật nó lại
speak over
/spiːk ˈoʊvər/
nói khi người khác đang nói
come over
/kʌm ˈoʊvər/
đến thăm nhà ai đó
be over
/bi ˈoʊvər/
đã kết thúc hoặc hoàn thành
sweep over
/swiːp ˈoʊvər/
di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua cái gì đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · over
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...