Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find out

/faɪnd aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm ra thông tin v.

Định nghĩa · to discover information

“I need to find out the time of the meeting.”Tôi cần tìm ra thời gian của cuộc họp.

“Can you find out where she lives?”Bạn có thể tìm ra cô ấy sống ở đâu không?

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm câu văn tự nhiên hơn.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc phát hiện thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...