find out
Nghĩa
Định nghĩa · to discover information
“I need to find out the time of the meeting.”Tôi cần tìm ra thời gian của cuộc họp.
“Can you find out where she lives?”Bạn có thể tìm ra cô ấy sống ở đâu không?
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm câu văn tự nhiên hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc phát hiện thông tin.