Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring out

/brɪŋ aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

sản xuất hoặc phát hành cái gì đó v.

Định nghĩa · to produce or publish something

“The company will bring out a new product next month.”Công ty sẽ phát hành sản phẩm mới vào tháng tới.

“This book brings out the best in the author.”Cuốn sách này làm nổi bật những điều tốt nhất của tác giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tạo sự chú ý cho bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc phát hành hoặc sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...