bring out
Nghĩa
Định nghĩa · to produce or publish something
“The company will bring out a new product next month.”Công ty sẽ phát hành sản phẩm mới vào tháng tới.
“This book brings out the best in the author.”Cuốn sách này làm nổi bật những điều tốt nhất của tác giả.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tạo sự chú ý cho bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc phát hành hoặc sản xuất.