Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put over

/pʊt ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền đạt điều gì đó một cách rõ ràng v.

Định nghĩa · to communicate something clearly

“She put over her ideas very well.”Cô ấy truyền đạt ý tưởng của mình rất tốt.

“He struggled to put over his point.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt quan điểm của mình.

Đồng nghĩa conveyexpress

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng truyền đạt.

Ghi chú · Dùng khi nói về khả năng giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...