Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pass over

/pæs ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó v.

Định nghĩa · to ignore or skip something

“They decided to pass over his application.”Họ quyết định bỏ qua đơn xin việc của anh ấy.

“Don't pass over important details.”Đừng bỏ qua các chi tiết quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự thiếu chú ý.

Ghi chú · Dùng khi không chú ý đến điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...