Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call over

/kɔːl ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

kêu gọi ai đó đến với bạn v.

Định nghĩa · to ask someone to come to you

“I will call over my friend to help.”Tôi sẽ kêu bạn tôi đến giúp đỡ.

“She called over the children to join the game.”Cô ấy đã kêu gọi bọn trẻ đến tham gia trò chơi.

Đồng nghĩa summoninvite

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn muốn mời ai đó.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn ai đó đến gần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...