Kho từ › Phrasal verbs · over › call over

call over

B1 v. 📁 Phrasal verbs · over IELTS
kêu gọi ai đó đến với bạn
UK /kɔːl ˈoʊvər/ · US /kɔːl ˈoʊvər/
to ask someone to come to you
I will call over my friend to help.
→ Tôi sẽ kêu bạn tôi đến giúp đỡ.
She called over the children to join the game.→ Cô ấy đã kêu gọi bọn trẻ đến tham gia trò chơi.
Đồng nghĩa
summoninvite
Collocations
call over a friendcall over guests
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi bạn muốn mời ai đó.
Dùng khi bạn muốn ai đó đến gần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...