go through with
/ɡoʊ θru wɪð/ B1 IELTS
Nghĩa
hoàn thành điều gì đó theo kế hoạch
v.
Định nghĩa · to complete something as planned
“She decided to go through with the surgery.”Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật.
“He went through with his promise.”Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
Cụm hay dùng
go through with a plango through with a decision
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý chí kiên định.
Ghi chú · Thường liên quan đến quyết định quan trọng.