Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go through with

/ɡoʊ θru wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành điều gì đó theo kế hoạch v.

Định nghĩa · to complete something as planned

“She decided to go through with the surgery.”Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật.

“He went through with his promise.”Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý chí kiên định.

Ghi chú · Thường liên quan đến quyết định quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...