live through
/lɪv θru/ B1 IELTS
Nghĩa
trải qua điều gì đó khó khăn hoặc thách thức
v.
Định nghĩa · to experience something difficult or challenging
“They lived through the war together.”Họ đã cùng nhau trải qua chiến tranh.
“She lived through many changes in her life.”Cô ấy đã trải qua nhiều thay đổi trong cuộc sống.
Đồng nghĩa
experienceendure
Cụm hay dùng
live through hardshipslive through a crisis
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sức mạnh tinh thần.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trải nghiệm.