Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold up

/hoʊld ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

cản trở v.

Định nghĩa · to delay or stop something

“Traffic was held up by an accident.”Giao thông bị cản trở bởi một vụ tai nạn.

“Can you hold up for a moment?”Bạn có thể chờ một chút không?

Đồng nghĩa delaystop

Mẹo IELTS · Chú ý đến ngữ cảnh khi sử dụng.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự trì hoãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...