Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dress up

/drɛs ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

mặc đẹp v.

Định nghĩa · to wear nice clothes for a special occasion

“She likes to dress up for parties.”Cô ấy thích mặc đẹp cho các bữa tiệc.

“He dressed up as a superhero for Halloween.”Anh ấy mặc đẹp như một siêu anh hùng cho Halloween.

Đồng nghĩa attiregroom

Mẹo IELTS · Thực hành miêu tả trang phục trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về trang phục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...