Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mix up

/mɪks ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

nhầm lẫn v.

Định nghĩa · to confuse two or more things

“I always mix up their names.”Tôi luôn nhầm lẫn tên của họ.

“Don't mix up the files on your desk.”Đừng nhầm lẫn các tài liệu trên bàn của bạn.

Đồng nghĩa confusejumble

Mẹo IELTS · Tham khảo các ví dụ trong bài đọc.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...