Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak out

/spiːk aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

bày tỏ ý kiến một cách công khai v.

Định nghĩa · to express one's opinion openly

“You should speak out if you disagree.”Bạn nên lên tiếng nếu bạn không đồng ý.

“She spoke out against the unfair treatment.”Cô ấy đã lên tiếng chống lại sự đối xử bất công.

Đồng nghĩa voiceexpress

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho bài nói của bạn ấn tượng hơn.

Ghi chú · Dùng khi bày tỏ ý kiến công khai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...