Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

start over

/stɑrt ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu lại từ đầu v.

Định nghĩa · to begin again from the beginning

“After the failure, she decided to start over.”Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại.

“He had to start over with his project.”Anh ấy phải bắt đầu lại với dự án của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để diễn tả sự khởi đầu mới.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu lại một quá trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...