Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roll over

/roʊl ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

lật ngửa hoặc lật bên v.

Định nghĩa · to turn over on its side or back

“The dog rolled over when commanded.”Con chó đã lật ngửa khi được ra lệnh.

“The truck rolled over on the highway.”Chiếc xe tải đã lật trên đường cao tốc.

Đồng nghĩa turnflip

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả hành động lật.

Ghi chú · Dùng khi nói về động vật hoặc phương tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...