Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work over

/wɜrk ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

sửa đổi hoặc cải thiện cái gì đó v.

Định nghĩa · to revise or improve something

“I need to work over my essay before submitting it.”Tôi cần sửa đổi bài tiểu luận của mình trước khi nộp.

“He worked over the design until it was perfect.”Anh ấy đã cải thiện thiết kế cho đến khi hoàn hảo.

Đồng nghĩa reviserefine

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cải tiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc cải thiện sản phẩm hoặc ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...