sift through
Nghĩa
Định nghĩa · to examine or search through something carefully
“I need to sift through these documents before the meeting.”Tôi cần kiểm tra những tài liệu này trước cuộc họp.
“She sifted through the evidence to find the truth.”Cô ấy đã kiểm tra các bằng chứng để tìm ra sự thật.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verb này để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.
Ghi chú · Dùng khi cần kiểm tra kỹ lưỡng.